Thương nhân tiếng Nhật là gì?
"thương nhân" trong tiếng Nhật là 商人 (しょうにん) (danh từ).
商人 Danh từ
しょうにんshōninHán Việt: THƯƠNG NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương nhân, thương gia, thương thuyền.
Câu hỏi thường gặp
Thương nhân tiếng Nhật là gì?
"thương nhân" trong tiếng Nhật là 商人 (しょうにん) (danh từ).