Thương mại điện tử tiếng Nhật là gì?
"thương mại điện tử" trong tiếng Nhật là 電子商取引 (でんししょうとりひき) (danh từ), eコマース (イーコマース) (danh từ).
電子商取引 Danh từ
でんししょうとりひきdenshishōtorihikiHán Việt: ĐIỆN TỬ THƯƠNG THỦ DẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương mại điện tử.
eコマース Danh từ
イーコマースīkomāsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương mại điện tử.
Câu hỏi thường gặp
Thương mại điện tử tiếng Nhật là gì?
"thương mại điện tử" trong tiếng Nhật là 電子商取引 (でんししょうとりひき) (danh từ), eコマース (イーコマース) (danh từ).