Thương hại tiếng Nhật là gì?
"thương hại" trong tiếng Nhật là 哀れみ (あわれみ) (danh từ).
哀れみ Danh từ
あわれみawaremi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương hại, thương hại.
- お前らの憐れみなんぞ願い下げだ。 Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
Câu hỏi thường gặp
Thương hại tiếng Nhật là gì?
"thương hại" trong tiếng Nhật là 哀れみ (あわれみ) (danh từ).