Thương đội tiếng Nhật là gì?
"thương đội" trong tiếng Nhật là キャラバン (danh từ).
キャラバン Danh từ
kyaraban giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương đội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương đội tiếng Nhật là gì?
"thương đội" trong tiếng Nhật là キャラバン (danh từ).