Thư tiếng Nhật là gì?
"thư" trong tiếng Nhật là 手紙 (てがみ) (danh từ).
手紙 Danh từ
てがみtegamiHán Việt: THỦ CHỈJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư.
- 彼女は僕に長い手紙を送ってよこした。 Cô ấy gửi cho tôi một bức thư dài.
- 彼女はその手紙をずたずたに裂いた。 Cô ấy xé lá thư đó thành nhiều mảnh nhỏ.
Câu hỏi thường gặp
Thư tiếng Nhật là gì?
"thư" trong tiếng Nhật là 手紙 (てがみ) (danh từ).