TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thơm tiếng Nhật là gì?

"thơm" trong tiếng Nhật là 香ばしい (こうばしい) (tính từ đuôi i), 芳しい (かんばしい) (tính từ đuôi i), 香り高い (かおりたかい) (tính từ đuôi i).

香(こう)ばしい Tính từ đuôi i

こうばしいkōbashii giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm.

Xem đầy đủ từ "香ばしい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

芳(かんば)しい Tính từ đuôi i

かんばしいkanbashii giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm.

Xem đầy đủ từ "芳しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

香(かお)り高(たか)い Tính từ đuôi i

かおりたかいkaoritakai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm.

Xem đầy đủ từ "香り高い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thơm tiếng Nhật là gì?

"thơm" trong tiếng Nhật là 香ばしい (こうばしい) (tính từ đuôi i), 芳しい (かんばしい) (tính từ đuôi i), 香り高い (かおりたかい) (tính từ đuôi i).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.