Tem tiếng Nhật là gì?
"tem" trong tiếng Nhật là 郵便切手 (ゆうびんきって) (danh từ).
郵便切手 Danh từ
ゆうびんきってyūbinkitteHán Việt: BƯU TIỆN THIẾT THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tem bưu chính.
- デイモンは私に郵便切手のアルバムを見せてくれた。 Damon đã cho tôi xem cuốn album đựng tem của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Tem tiếng Nhật là gì?
"tem" trong tiếng Nhật là 郵便切手 (ゆうびんきって) (danh từ).