Tay phải tiếng Nhật là gì?
"tay phải" trong tiếng Nhật là 右手 (みぎて) (danh từ).
右手 Danh từ
みぎてmigiteHán Việt: HỮU THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay phải.
- 彼女は右手をやけどした。 Cô ấy bị bỏng ở tay phải.
Câu hỏi thường gặp
Tay phải tiếng Nhật là gì?
"tay phải" trong tiếng Nhật là 右手 (みぎて) (danh từ).