Tam giác tiếng Nhật là gì?
"tam giác" trong tiếng Nhật là 三角 (さんかく) (danh từ), 三角形 (さんかくけい) (danh từ).
三角 Danh từ
さんかくsankakuHán Việt: TAM GIÁCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tam giác, hình tam giác.
三角形 Danh từ
さんかくけいsankakukeiHán Việt: TAM GIÁC HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tam giác, hình tam giác.
Câu hỏi thường gặp
Tam giác tiếng Nhật là gì?
"tam giác" trong tiếng Nhật là 三角 (さんかく) (danh từ), 三角形 (さんかくけい) (danh từ).