Tai nạn tiếng Nhật là gì?
"tai nạn" trong tiếng Nhật là 事故 (じこ) (danh từ), アクシデント (danh từ).
事故 Danh từ
じこjikoHán Việt: SỰ CỐJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cố, tai nạn, sự kiện.
- 彼女は息子の事故の知らせを聞いて悲しみのため気も狂わんばかりだった。 Khi nghe tin con trai mình gặp tai nạn, cô ấy đã trở nên tuyệt vọng vì sự đau khổ.
- 彼はまるで自分の目で見たようにその事故について私に話した。 Anh ấy kể cho tôi nghe về vụ tai nạn đó như thể là anh ấy đã nhìn thấy nó tận mắt vậy.
アクシデント Danh từ
akushidento giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cố, tai nạn.
Câu hỏi thường gặp
Tai nạn tiếng Nhật là gì?
"tai nạn" trong tiếng Nhật là 事故 (じこ) (danh từ), アクシデント (danh từ).