Tai tiếng Nhật là gì?
"tai" trong tiếng Nhật là 耳 (みみ) (danh từ).
耳 Danh từ
みみmimiHán Việt: NHĨJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai, nghe.
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
- 耳がかぶれています。 Tôi bị viêm tai.
Câu hỏi thường gặp
Tai tiếng Nhật là gì?
"tai" trong tiếng Nhật là 耳 (みみ) (danh từ).