Sinh mạng con người tiếng Nhật là gì?
"sinh mạng con người" trong tiếng Nhật là 人命 (じんめい) (danh từ).
人命 Danh từ
じんめいjinmeiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sinh mạng con người.
Câu hỏi thường gặp
Sinh mạng con người tiếng Nhật là gì?
"sinh mạng con người" trong tiếng Nhật là 人命 (じんめい) (danh từ).