Siêu cường quốc tiếng Nhật là gì?
"siêu cường quốc" trong tiếng Nhật là 超大国 (ちょうたいこく) (danh từ).
超大国 Danh từ
ちょうたいこくchōtaikokuHán Việt: SIÊU ĐẠI QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu cường, siêu cường quốc.
Câu hỏi thường gặp
Siêu cường quốc tiếng Nhật là gì?
"siêu cường quốc" trong tiếng Nhật là 超大国 (ちょうたいこく) (danh từ).