Sao thủy tiếng Nhật là gì?
"sao thủy" trong tiếng Nhật là 水星 (すいせい) (danh từ riêng), マーキュリー (danh từ).
水星 Danh từ riêng
すいせいsuiseiHán Việt: THỦY TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao Thủy.
マーキュリー Danh từ
mākyurī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao Thủy, Méc-cua, Mẹt-cu-rơ.
Câu hỏi thường gặp
Sao thủy tiếng Nhật là gì?
"sao thủy" trong tiếng Nhật là 水星 (すいせい) (danh từ riêng), マーキュリー (danh từ).