Sao mộc tiếng Nhật là gì?
"sao mộc" trong tiếng Nhật là 木星 (もくせい) (danh từ).
木星 Danh từ
もくせいmokuseiHán Việt: MỘC TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộc tinh, sao mộc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sao mộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sao mộc tiếng Nhật là gì?
"sao mộc" trong tiếng Nhật là 木星 (もくせい) (danh từ).