Sự thiến tiếng Nhật là gì?
"sự thiến" trong tiếng Nhật là 去勢 (きょせい) (danh từ), 腐刑 (ふけい) (danh từ).
去勢 Danh từ
きょせいkyosei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thiến.
腐刑 Danh từ
ふけいfukeiHán Việt: HỦ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thiến.
Câu hỏi thường gặp
Sự thiến tiếng Nhật là gì?
"sự thiến" trong tiếng Nhật là 去勢 (きょせい) (danh từ), 腐刑 (ふけい) (danh từ).