Sự thất nghiệp tiếng Nhật là gì?
"sự thất nghiệp" trong tiếng Nhật là 失業 (しつぎょう) (danh từ).
失業 Danh từ
しつぎょうshitsugyōHán Việt: THẤT NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thất nghiệp, sự thất nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Sự thất nghiệp tiếng Nhật là gì?
"sự thất nghiệp" trong tiếng Nhật là 失業 (しつぎょう) (danh từ).