Sự thành thị hoá tiếng Nhật là gì?
"sự thành thị hoá" trong tiếng Nhật là 都市化 (としか) (danh từ).
都市化 Danh từ
としかtoshikaHán Việt: ĐÔ THỊ HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đô thị hoá, sự thành thị hoá, đô thị hóa.
Câu hỏi thường gặp
Sự thành thị hoá tiếng Nhật là gì?
"sự thành thị hoá" trong tiếng Nhật là 都市化 (としか) (danh từ).