Sự phòng ngừa tiếng Nhật là gì?
"sự phòng ngừa" trong tiếng Nhật là 予防 (よぼう) (danh từ), 防止 (ぼうし) (danh từ).
予防 Danh từ
よぼうyobōJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự phòng ngừa, dự phòng.
防止 Danh từ
ぼうしbōshiHán Việt: PHÒNG CHỈJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự phòng ngừa, ngăn chặn.
Câu hỏi thường gặp
Sự phòng ngừa tiếng Nhật là gì?
"sự phòng ngừa" trong tiếng Nhật là 予防 (よぼう) (danh từ), 防止 (ぼうし) (danh từ).