Sự nghỉ ngơi tiếng Nhật là gì?
"sự nghỉ ngơi" trong tiếng Nhật là 休み (やすみ) (danh từ), 休養 (きゅうよう) (danh từ).
休み Danh từ
やすみyasumiJLPT N5 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nghỉ, sự nghỉ ngơi.
休養 Danh từ
きゅうようkyūyōHán Việt: HƯU DƯỠNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
Sự nghỉ ngơi tiếng Nhật là gì?
"sự nghỉ ngơi" trong tiếng Nhật là 休み (やすみ) (danh từ), 休養 (きゅうよう) (danh từ).