Sự mãn kinh tiếng Nhật là gì?
"sự mãn kinh" trong tiếng Nhật là 更年期 (こうねんき) (danh từ), 閉経 (へいけい) (danh từ).
更年期 Danh từ
こうねんきkōnenki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mãn kinh.
閉経 Danh từ
へいけいheikeiHán Việt: BẾ KINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mãn kinh.
Câu hỏi thường gặp
Sự mãn kinh tiếng Nhật là gì?
"sự mãn kinh" trong tiếng Nhật là 更年期 (こうねんき) (danh từ), 閉経 (へいけい) (danh từ).