Sự khẳng định tiếng Nhật là gì?
"sự khẳng định" trong tiếng Nhật là 主張 (しゅちょう) (danh từ), 断定 (だんてい) (danh từ).
主張 Danh từ
しゅちょうshuchōHán Việt: CHỦ TRƯƠNGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự khẳng định, chủ trương, ý kiến.
断定 Danh từ
だんていdanteiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự khẳng định, kết luận.
Câu hỏi thường gặp
Sự khẳng định tiếng Nhật là gì?
"sự khẳng định" trong tiếng Nhật là 主張 (しゅちょう) (danh từ), 断定 (だんてい) (danh từ).