TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự kết tủa tiếng Nhật là gì?

"sự kết tủa" trong tiếng Nhật là 降水 (こうすい) (danh từ), 沈殿 (ちんでん) (danh từ), 降水量 (こうすいりょう) (danh từ).

降水(こうすい) Danh từ

こうすいkōsuiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáng thủy, sự kết tủa.

Xem đầy đủ từ "降水": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

沈殿(ちんでん) Danh từ

ちんでんchindenHán Việt: TRẦM ĐIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự kết tủa.

Xem đầy đủ từ "沈殿": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

降水量(こうすいりょう) Danh từ

こうすいりょうkōsuiryō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáng thủy, sự kết tủa.

Xem đầy đủ từ "降水量": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự kết tủa tiếng Nhật là gì?

"sự kết tủa" trong tiếng Nhật là 降水 (こうすい) (danh từ), 沈殿 (ちんでん) (danh từ), 降水量 (こうすいりょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.