Sự hiểu lầm tiếng Nhật là gì?
"sự hiểu lầm" trong tiếng Nhật là 誤解 (ごかい) (danh từ), 勘違い (かんちがい) (danh từ).
誤解 Danh từ
ごかいgokaiHán Việt: NGỘ GIẢIJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự hiểu lầm.
勘違い Danh từ
かんちがいkanchigaiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự hiểu lầm, nhầm lẫn.
Câu hỏi thường gặp
Sự hiểu lầm tiếng Nhật là gì?
"sự hiểu lầm" trong tiếng Nhật là 誤解 (ごかい) (danh từ), 勘違い (かんちがい) (danh từ).