Sự dự đoán tiếng Nhật là gì?
"sự dự đoán" trong tiếng Nhật là 予測 (よそく) (danh từ), 予期 (よき) (danh từ).
予測 Danh từ
よそくyosokuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự dự đoán, dự báo.
予期 Danh từ
よきyokiJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự dự đoán, dự tính.
Câu hỏi thường gặp
Sự dự đoán tiếng Nhật là gì?
"sự dự đoán" trong tiếng Nhật là 予測 (よそく) (danh từ), 予期 (よき) (danh từ).