Sự chú ý tiếng Nhật là gì?
"sự chú ý" trong tiếng Nhật là 注目 (ちゅうもく) (danh từ).
注目 Danh từ
ちゅうもくchūmokuHán Việt: CHÚ MỤCJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự chú ý, quan tâm.
- その歌手は注目の的だった。 Mọi sự chú ý đều tập trung về phía ca sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Sự chú ý tiếng Nhật là gì?
"sự chú ý" trong tiếng Nhật là 注目 (ちゅうもく) (danh từ).