Sự cấp phát tiếng Nhật là gì?
"sự cấp phát" trong tiếng Nhật là 支給 (しきゅう) (danh từ).
支給 Danh từ
しきゅうshikyūHán Việt: CHI CẤPJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự cấp phát, chi trả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự cấp phát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự cấp phát tiếng Nhật là gì?
"sự cấp phát" trong tiếng Nhật là 支給 (しきゅう) (danh từ).