Sự báng bổ tôn giáo tiếng Nhật là gì?
"sự báng bổ tôn giáo" trong tiếng Nhật là 冒涜 (ぼうとく) (danh từ).
冒涜 Danh từ
ぼうとくbōtoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự báng bổ tôn giáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự báng bổ tôn giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự báng bổ tôn giáo tiếng Nhật là gì?
"sự báng bổ tôn giáo" trong tiếng Nhật là 冒涜 (ぼうとく) (danh từ).