Sự đồng thuận tiếng Nhật là gì?
"sự đồng thuận" trong tiếng Nhật là コンセンサス (danh từ), 総意 (そうい) (danh từ).
コンセンサス Danh từ
konsensasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng thuận.
総意 Danh từ
そういsōiHán Việt: TỔNG Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng thuận.
Câu hỏi thường gặp
Sự đồng thuận tiếng Nhật là gì?
"sự đồng thuận" trong tiếng Nhật là コンセンサス (danh từ), 総意 (そうい) (danh từ).