Sự để lộ tiếng Nhật là gì?
"sự để lộ" trong tiếng Nhật là 啓示 (けいじ) (danh từ).
啓示 Danh từ
けいじkeiji giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...).
Câu hỏi thường gặp
Sự để lộ tiếng Nhật là gì?
"sự để lộ" trong tiếng Nhật là 啓示 (けいじ) (danh từ).