Sự đào ngũ tiếng Nhật là gì?
"sự đào ngũ" trong tiếng Nhật là 遺棄 (いき) (danh từ).
遺棄 Danh từ
いきiki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đào ngũ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự đào ngũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự đào ngũ tiếng Nhật là gì?
"sự đào ngũ" trong tiếng Nhật là 遺棄 (いき) (danh từ).