Sự ôm tiếng Nhật là gì?
"sự ôm" trong tiếng Nhật là 抱擁 (ほうよう) (danh từ).
抱擁 Danh từ
ほうようhōyōHán Việt: BÃO ỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ôm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự ôm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự ôm tiếng Nhật là gì?
"sự ôm" trong tiếng Nhật là 抱擁 (ほうよう) (danh từ).