TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự ân xá tiếng Nhật là gì?

"sự ân xá" trong tiếng Nhật là 恩赦 (おんしゃ) (danh từ), 赦免 (しゃめん) (danh từ), 大赦 (たいしゃ) (danh từ).

恩赦(おんしゃ) Danh từ

おんしゃonshaHán Việt: ÂN XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ân xá, sự ân xá, xá tội.

Xem đầy đủ từ "恩赦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

赦免(しゃめん) Danh từ

しゃめんshamenHán Việt: XÁ MIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ân xá, xá tội.

Xem đầy đủ từ "赦免": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大赦(たいしゃ) Danh từ

たいしゃtaishaHán Việt: ĐẠI XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ân xá.

Xem đầy đủ từ "大赦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

特赦(とくしゃ) Danh từ

とくしゃtokushaHán Việt: ĐẶC XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ân xá.

Xem đầy đủ từ "特赦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự ân xá tiếng Nhật là gì?

"sự ân xá" trong tiếng Nhật là 恩赦 (おんしゃ) (danh từ), 赦免 (しゃめん) (danh từ), 大赦 (たいしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.