Sự áp dụng tiếng Nhật là gì?
"sự áp dụng" trong tiếng Nhật là 適用 (てきよう) (danh từ).
適用 Danh từ
てきようtekiyōHán Việt: THÍCH DỤNGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự áp dụng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự áp dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự áp dụng tiếng Nhật là gì?
"sự áp dụng" trong tiếng Nhật là 適用 (てきよう) (danh từ).