Sự áp bức tiếng Nhật là gì?
"sự áp bức" trong tiếng Nhật là 圧制 (あっせい) (danh từ), 圧迫 (あっぱく) (danh từ).
圧制 Danh từ
あっせいasseiHán Việt: ÁP CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự áp bức.
圧迫 Danh từ
あっぱくappakuHán Việt: ÁP BÁCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự áp bức.
Câu hỏi thường gặp
Sự áp bức tiếng Nhật là gì?
"sự áp bức" trong tiếng Nhật là 圧制 (あっせい) (danh từ), 圧迫 (あっぱく) (danh từ).