Sử gia tiếng Nhật là gì?
"sử gia" trong tiếng Nhật là 史家 (しか) (danh từ), 歴史家 (れきしか) (danh từ).
史家 Danh từ
しかshikaHán Việt: SỬ GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sử gia, nhà viết sử.
歴史家 Danh từ
れきしかrekishikaHán Việt: LỊCH SỬ GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà viết sử, sử gia, nhà sử học.
Câu hỏi thường gặp
Sử gia tiếng Nhật là gì?
"sử gia" trong tiếng Nhật là 史家 (しか) (danh từ), 歴史家 (れきしか) (danh từ).