Sử tiếng Nhật là gì?
"sử" trong tiếng Nhật là 歴史 (れきし) (danh từ).
歴史 Danh từ
れきしrekishiHán Việt: LỊCH SỬJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử.
- この見地から歴史は2つの主要な時期に分けられる。 Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
- 私は歴史が好きだ。 Tôi thích lịch sử.
Câu hỏi thường gặp
Sử tiếng Nhật là gì?
"sử" trong tiếng Nhật là 歴史 (れきし) (danh từ).