Sức tiếng Nhật là gì?
"sức" trong tiếng Nhật là 力 (ちから) (danh từ).
力 Danh từ
ちからchikaraHán Việt: LỰCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mạnh, lực, khả năng.
- 知識は力なり。 Tri thức là sức mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Sức tiếng Nhật là gì?
"sức" trong tiếng Nhật là 力 (ちから) (danh từ).