Sủa tiếng Nhật là gì?
"sủa" trong tiếng Nhật là 吠える (ほえる) (động từ).
吠える Động từ
ほえるhoeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sủa, gầm.
- 門の所で僕に向かって吠え続けて、入れてくれなかったんだよ。 Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.
- よく吠える犬はめったにかみつかない。 Chó sủa ít khi cắn.
Câu hỏi thường gặp
Sủa tiếng Nhật là gì?
"sủa" trong tiếng Nhật là 吠える (ほえる) (động từ).