Sụt tiếng Nhật là gì?
"sụt" trong tiếng Nhật là 下落 (げらく) (danh từ).
下落 Danh từ
げらくgerakuHán Việt: HẠ LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sụt, sụt.
- 株価の急激な下落があった。 Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
Câu hỏi thường gặp
Sụt tiếng Nhật là gì?
"sụt" trong tiếng Nhật là 下落 (げらく) (danh từ).