Sở trường tiếng Nhật là gì?
"sở trường" trong tiếng Nhật là 得意 (とくい) (tính từ đuôi na), 長所 (ちょうしょ) (danh từ).
得意 Tính từ đuôi na
とくいtokuiHán Việt: ĐẮC ÝJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Giỏi, sở trường.
長所 Danh từ
ちょうしょchōshoJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ưu điểm, sở trường.
Câu hỏi thường gặp
Sở trường tiếng Nhật là gì?
"sở trường" trong tiếng Nhật là 得意 (とくい) (tính từ đuôi na), 長所 (ちょうしょ) (danh từ).