Sớm muộn tiếng Nhật là gì?
"sớm muộn" trong tiếng Nhật là 遅かれ早かれ (おそかれはやかれ) (cụm từ), 早晩 (そうばん) (danh từ).
遅かれ早かれ Cụm từ
おそかれはやかれosokarehayakare giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm muộn, trước sau.
早晩 Danh từ
そうばんsōbanHán Việt: TẢO VÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm muộn, trước sau.
Câu hỏi thường gặp
Sớm muộn tiếng Nhật là gì?
"sớm muộn" trong tiếng Nhật là 遅かれ早かれ (おそかれはやかれ) (cụm từ), 早晩 (そうばん) (danh từ).