Rỗng tiếng Nhật là gì?
"rỗng" trong tiếng Nhật là 空っぽ (からっぽ) (danh từ).
空っぽ Danh từ
からっぽkarappoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rỗng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rỗng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rỗng tiếng Nhật là gì?
"rỗng" trong tiếng Nhật là 空っぽ (からっぽ) (danh từ).