Rất nhiều tiếng Nhật là gì?
"rất nhiều" trong tiếng Nhật là 大いに (おおいに) (phó từ), 莫大 (ばくだい) (tính từ đuôi na), うんと (phó từ).
大いに Phó từ
おおいにōiniJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rất, rất nhiều, hết sức.
莫大 Tính từ đuôi na
ばくだいbakudaiHán Việt: MẠC ĐẠIJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Khổng lồ, to lớn, rất nhiều.
うんと Phó từ
untoJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhiều, rất nhiều.
Câu hỏi thường gặp
Rất nhiều tiếng Nhật là gì?
"rất nhiều" trong tiếng Nhật là 大いに (おおいに) (phó từ), 莫大 (ばくだい) (tính từ đuôi na), うんと (phó từ).