Rạp hát tiếng Nhật là gì?
"rạp hát" trong tiếng Nhật là 劇場 (げきじょう) (danh từ), シアター (danh từ).
劇場 Danh từ
げきじょうgekijōHán Việt: KỊCH TRƯỜNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà hát, rạp hát.
- 彼はその劇場で映写係をやっている。 Anh ta là người điểu khiển máy chiếu trong rạp hát.
シアター Danh từ
shiatā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà hát, rạp hát.
Câu hỏi thường gặp
Rạp hát tiếng Nhật là gì?
"rạp hát" trong tiếng Nhật là 劇場 (げきじょう) (danh từ), シアター (danh từ).