Quyền tiếng Nhật là gì?
"quyền" trong tiếng Nhật là 権利 (けんり) (danh từ).
権利 Danh từ
けんりkenriHán Việt: QUYỀN LỢIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lợi, quyền.
- あなたには権利があるのよ。 Bạn có quyền.
- 25歳以上のすべてのチベット人は亡命チベット代表者議会の議員選挙に立候補する権利を有する。 Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
Câu hỏi thường gặp
Quyền tiếng Nhật là gì?
"quyền" trong tiếng Nhật là 権利 (けんり) (danh từ).