Quen với tiếng Nhật là gì?
"quen với" trong tiếng Nhật là 慣れる (なれる) (động từ).
慣れる Động từ
なれるnareruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, quen với.
- でも慣れた方がいい。 Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi.
- あなたはすぐに新しい大学生活に慣れるだろう。 Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.
Câu hỏi thường gặp
Quen với tiếng Nhật là gì?
"quen với" trong tiếng Nhật là 慣れる (なれる) (động từ).