Quang tiếng Nhật là gì?
"quang" trong tiếng Nhật là 晴れる (はれる) (động từ).
晴れる Động từ
はれるhareruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (Trời) quang, nắng ráo.
- 晴れた日には富士山が見える。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Quang tiếng Nhật là gì?
"quang" trong tiếng Nhật là 晴れる (はれる) (động từ).