Quân chủ lập hiến tiếng Nhật là gì?
"quân chủ lập hiến" trong tiếng Nhật là 立憲君主制 (りっけんくんしゅせい) (danh từ), 立憲君主政体 (りっけんくんしゅせいたい) (danh từ).
立憲君主制 Danh từ
りっけんくんしゅせいrikkenkunshuseiHán Việt: LẬP HIẾN QUÂN CHỦ CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân chủ lập hiến.
立憲君主政体 Danh từ
りっけんくんしゅせいたいrikkenkunshuseitaiHán Việt: LẬP HIẾN QUÂN CHỦ CHÍNH THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân chủ lập hiến.
Câu hỏi thường gặp
Quân chủ lập hiến tiếng Nhật là gì?
"quân chủ lập hiến" trong tiếng Nhật là 立憲君主制 (りっけんくんしゅせい) (danh từ), 立憲君主政体 (りっけんくんしゅせいたい) (danh từ).