Quán trà tiếng Nhật là gì?
"quán trà" trong tiếng Nhật là 茶屋 (ちゃや) (danh từ), 茶室 (ちゃしつ) (danh từ), 茶店 (ちゃみせ) (danh từ).
茶屋 Danh từ
ちゃやchayaHán Việt: TRÀ ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng trà, quán trà.
茶室 Danh từ
ちゃしつchashitsuHán Việt: TRÀ THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng trà, quán trà.
茶店 Danh từ
ちゃみせchamiseHán Việt: TRÀ ĐIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng trà, quán trà.
茶房 Danh từ
さぼうsabōHán Việt: TRÀ PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng trà, quán trà.
Câu hỏi thường gặp
Quán trà tiếng Nhật là gì?
"quán trà" trong tiếng Nhật là 茶屋 (ちゃや) (danh từ), 茶室 (ちゃしつ) (danh từ), 茶店 (ちゃみせ) (danh từ).